|
|
|
 |
| UL-500 |
|
- UL-300 có thể chấp nhận 03 ngăn chứa linh kiện (trên 1/dưới 2).
- U5-300 có thể chấp nhận 035ngăn chứa linh kiện (trên 2/dưới 3)
- Hệ thống kẹp hai bên không làm hỏng ngăn chứa linh kiện.
- Bước nạp liệu có thể điều chỉnh được (10,20,30,40mm)
- Chức năng tự chuẩn đoán cho 7 mẫu liên tục
| | |
|
|
|
 |
| WS-200 |
|
- Tốc độ băng tải điều chỉnh được
- Nhiều chế độ khác nhau(tự động, qua, nhân công)
- Dễ dàng thay đổi bề rộng (nhân công)
| | |
|
|
|
 |
| GC-170 |
|
- Thiết kế với độ an toàn cao
- Tốc độ băng tải điều chỉnh được
- Cổng kiểu xích đu
- Người điều khiển tiếp cận máy từ phía sườn
- An toàn hơn với chuyển mạch mới
- Cổng đóng mở thụ động
- Bề rộng thay đổi được
| | |
|
|
|
 |
| NS-100 |
|
- Phù hợp cho dây truyền kiểm tra sản phẩm
- Điều khiển NG(bad) PCB
- Thay thế lý tưởng cho bộ gỡ sản phẩm
- Bước nạp liệu có thể điều chỉnh được (0,20,30,40mm)
| | |
|
|
|
 |
| FC-100 |
|
- Quạt băng truyền làm mát PCB
- Điều chỉnh được tốc độ và hướng quạt
- Điều chỉnh được thời gian làm mát bằng bộ định thời
- Tốc độ băng tải điều chỉnh được
- Có 3 quạt trong hệ thống
| | |
|
|
|
 |
| UL-300 |
|
- UL-300 có thể chấp nhận 03 ngăn chứa linh kiện (trên 1/dưới 2)
- UL-300 có thể chấp nhận 03 ngăn chứa linh kiện (trên 2/dưới 3)
- Hệ thống kẹp hai bên không làm hỏng ngăn chứa linh kiện
- Bước nạp liệu có thể điều chỉnh được (0,20,30,40mm)
- Chức năng tự chuẩn đoán cho 7 mẫu liên tục
| | |
|
|
|
 |
| LD-300 |
|
- LD-300 có thể chấp nhận 03 ngăn chứa linh kiện (trên 1/dưới 2)
LD-300 có thể chấp nhận 05 ngăn chứa linh kiện (trên 2/dưới 3)
- Hệ thống kẹp hai bên không làm hỏng ngăn chứa linh kiện
- Bước nạp liệu có thể điều chỉnh được (10,20,30,40mm)
- Chức năng tự chuẩn đoán cho 7 mẫu liên tục
| | |
|
|
|
 |
| LD-500 |
|
- LD-300 có thể chấp nhận 03 ngăn chứa linh kiện (trên 1/dưới 2)
LD-300 có thể chấp nhận 035ngăn chứa linh kiện (trên 2/dưới 3)
- Hệ thống kẹp hai bên không làm hỏng ngăn chứa linh kiện
- Bước nạp liệu có thể điều chỉnh được (10,20,30,40mm)
- Chức năng tự chuẩn đoán cho 7 mẫu liên tục
| | |
|
|
|
 |
| LD-150V |
|
- Thiết kế nắp an toàn
- Rút ngắn thời gian làm mạch bằng cơ chế Lên/xuống
- Có thể gia công được bo lớn bằng hệ thống kẹp chân không
- Tùy theo kích thước của PCB chúng ta có thể chọn được mức chân không vừa ý
| | |
|
|
|
 |
| TC-100 |
|
- Bộ phận hữu dụng cho dây truyền hình chữ L
- The condition of line buffer abbreviation
- Bề rộng thay đổi được
| | |
|
|
|
 |
| WT-100 |
|
- Độ sáng tối ưu bằng đèn điện(WT-150)
- Tốc độ băng truyền điều chỉnh được (WT-200)
- Nhiều chế độ khác nhau(tự động, qua, nhân công)
- Dễ dàng thay đổi bề rộng (nhân công)
| | |
|
|
|
 |
| WT-150 |
|
- Độ sáng tối ưu bằng đèn điện(WT-150)
- Tốc độ băng truyền điều chỉnh được (WT-200)
- Nhiều chế độ khác nhau(tự động, qua, nhân công)
- Dễ dàng thay đổi bề rộng (nhân công)
| | |
|
|
|
 |
| WT-200 |
|
- Độ sáng tối ưu bằng đèn điện(WT-150)
- Tốc độ băng truyền điều chỉnh được (WT-200)
- Nhiều chế độ khác nhau(tự động, qua, nhân công)
- Dễ dàng thay đổi bề rộng (nhân công)
| | |
|
|
|
 |
| IV-100 |
|
- Có bộ đổi điện với băng truyền đệm (trung gian) (IV-150)
- Dễ dàng thay đổi bề rộng (nhân công)
| | |
|
|
|
 |
| GC-300 |
|
- Tự động thay đổi bề rộng
- Mở cửa bằng bàn đạp
| | |
|
|
|
 |
| CC-100 |
|
- Tốc độ băng truyền điều chỉnh được
- Nhiều chế độ khác nhau(tự động, qua, nhân công)
- Dễ dàng thay đổi bề rộng (nhân công)
| | |
|